| Sơn | Nam | Ngọn núi vững chãi. Tượng trưng cho sự ổn định, làm chỗ dựa vững chắc cho gia đình. |
| Kiên | Nam | Kiên cố, vững bền. Thể hiện ý chí sắt đá, lập trường kiên định không dời. |
| Thạch | Nam | Đá tảng cứng cáp. Sức khỏe dồi dào, bản lĩnh đương đầu với mọi thử thách. |
| Châu | Nữ | Viên ngọc quý trong đất. Sự trân quý, tài năng ẩn giấu đợi ngày tỏa sáng. |
| Điền | Nam | Mảnh ruộng phì nhiêu. Cuộc sống ấm no, đất đai rộng lớn, nền tảng cơ đồ vững chắc. |
| Đôn Hậu | Nam | Chất phác, hậu đãi. Tính tình thật thà, đáng tin cậy, được mọi người quý mến. |
| Bình An | Nam/Nữ | Bình yên, an ổn. Cuộc sống êm đềm, ít sóng gió, luôn giữ được sự thư thái. |
| Nguyên Khôi | Nam | Nền móng vững chãi, đứng đầu. Người có năng lực gánh vác, đáng tin cậy trong mọi việc lớn. |
| Đại Địa | Nam | Đất đai rộng lớn. Bao dung, độ lượng, sức chứa đựng và nuôi dưỡng vô hạn. |
| Ý Nhi | Nữ | Ý chí nhỏ nhẹ nhưng bền bỉ. Nội tâm điềm tĩnh, kiên trì theo đuổi mục tiêu dài hạn. |
| Bảo Ngọc | Nữ | Ngọc quý được cất giữ. Giá trị bền vững, được nâng niu và trân trọng theo thời gian. |
| Vững | Nam | Vững chắc, kiên định. Là điểm tựa tin cậy cho những người xung quanh dựa vào. |
| Điền Nhi | Nữ | Mảnh đất nhỏ trù phú. Cuộc sống giản dị nhưng đủ đầy, an nhàn và hạnh phúc. |
| Tường | Nam/Nữ | Điềm lành, tường tận. Mang lại may mắn, mọi việc đều rõ ràng, hanh thông. |
| Đôn | Nam | Đôn hậu, chất phác. Tính cách thật thà, chắc chắn, không phô trương. |
| Bảo Sơn | Nam | Ngọn núi báu. Nền tảng vững chắc mang theo giá trị quý giá, khó lay chuyển. |
| Khuê | Nữ | Viên ngọc khuê dùng trong lễ tế đất trời. Phẩm giá cao quý, được trân trọng giữ gìn. |
| Đức | Nam | Đức độ, phẩm hạnh. Tấm lòng ngay thẳng, sống có đạo lý, được người đời kính nể. |
| Hậu | Nữ | Hậu đãi, đôn hậu. Tính cách rộng lượng, đối đãi chân thành, sâu sắc với mọi người. |
| Toàn | Nam | Vẹn toàn, đầy đủ. Cuộc sống trọn vẹn, ít thiếu sót, gia đạo êm ấm. |
| Bảo Trâm | Nữ | Trâm báu quý giá được cất giữ. Vẻ đẹp kín đáo nhưng giá trị bền lâu theo năm tháng. |
| Cơ | Nam | Nền móng, cơ đồ. Người đặt nền tảng vững chắc cho sự nghiệp lâu dài. |
| Duy Sơn | Nam | Chỉ có núi mới sánh được. Ý chí kiên định, vững vàng như núi trước mọi biến động. |
| Như Ý | Nữ | Mọi việc như ý nguyện. Cuộc sống thuận lợi, được toại nguyện những điều mong cầu. |
| Thành | Nam | Bức thành vững chãi/thành công. Sự nghiệp bền vững, khó bị lay chuyển bởi ngoại cảnh. |
| Ngọc Hậu | Nữ | Ngọc quý và tấm lòng hậu đãi. Vẻ đẹp đi cùng nhân cách rộng lượng, được yêu mến. |
| Kiên Cường | Nam | Kiên định, cường tráng. Ý chí sắt đá song hành cùng sức khỏe dẻo dai, bền bỉ. |
| Điền Hương | Nữ | Hương thơm từ ruộng đồng. Tâm hồn giản dị, gần gũi, mang lại cảm giác an yên cho người xung quanh. |
| Nghiêm | Nam | Nghiêm cẩn, chuẩn mực. Sống có kỷ luật, làm gương mẫu mực cho người khác noi theo. |
| Trầm | Nam/Nữ | Trầm ổn, chín chắn. Tính cách điềm đạm, ít nóng vội, suy xét thấu đáo trước khi hành động. |
| Trung | Nam/Nữ | Trung tâm, chính giữa - phương vị thuộc hành Thổ. Tính cách công bằng, luôn giữ được sự cân bằng. |
| Sơn Hà | Nam | Núi sông - giang sơn đất nước. Tình yêu quê hương sâu đậm, gắn bó với cội nguồn dân tộc. |
| Ngọc Thổ | Nữ | Ngọc quý trong lòng đất. Giá trị bền vững, cần thời gian mới được người khác nhận ra đầy đủ. |
| Trọng Nghĩa | Nam | Coi trọng đạo nghĩa. Sống có trước có sau, luôn đặt chữ tín và tình nghĩa lên hàng đầu. |
| Hòa | Nữ | Hòa hợp, êm ấm. Tính cách dễ chịu, biết dung hòa các mối quan hệ xung quanh mình. |
| Vạn | Nam | Vạn sự, muôn điều - hàm ý đầy đủ, trọn vẹn. Cuộc sống sung túc, ít thiếu thốn về vật chất lẫn tinh thần. |
| Định | Nam/Nữ | Ổn định, an định. Cuộc sống có nền tảng vững chắc, không dễ bị xáo trộn bởi ngoại cảnh. |
| Khôn | Nam | Quẻ Khôn - đại diện hành Thổ trong Kinh Dịch, tượng trưng đất mẹ. Bao dung, nâng đỡ mọi người xung quanh. |
| Đôn Nhi | Nữ | Đôn hậu, chất phác. Tính cách thật thà, giản dị nhưng luôn được mọi người quý mến, tin tưởng. |
| Bền | Nam | Bền bỉ, lâu dài. Mọi thành quả đạt được đều có nền tảng chắc chắn, khó bị lung lay. |
| Khiêm | Nam/Nữ | Khiêm tốn, nhún nhường. Dù có thực lực vẫn giữ thái độ điềm đạm, không phô trương. |
| Sơn Ca | Nữ | Chim sơn ca trên núi. Tâm hồn trong sáng, giọng nói/lời nói nhẹ nhàng, dễ đi vào lòng người. |
| Trọng Hậu | Nam | Coi trọng sự hậu đãi. Đối xử rộng lượng, chân thành với mọi người, không tính toán thiệt hơn. |
| Điền Trang | Nữ | Ruộng vườn, trang viên. Cuộc sống gắn với sự sung túc, ổn định từ chính công sức lao động của mình. |
| Cẩn Trọng | Nam | Cẩn thận, thận trọng. Suy nghĩ kỹ trước khi hành động, ít khi mắc phải sai lầm lớn. |
| Yên Bình | Nữ | Bình yên, an ổn. Cuộc sống êm đềm, tâm hồn thư thái, ít bị cuốn vào những xáo trộn không cần thiết. |
| Vĩnh Cửu | Nam | Bền vững mãi mãi. Những giá trị gây dựng được có sức sống lâu dài, khó bị thời gian bào mòn. |
| Thục Đức | Nữ | Hiền thục, có đức độ. Tính cách nết na, phẩm hạnh tốt đẹp được nhiều người công nhận. |
| Bảo Toàn | Nam | Giữ gìn vẹn toàn. Biết bảo vệ những gì mình có, không để mất mát những thành quả đã gây dựng. |
| Điềm Nhiên | Nữ | Điềm tĩnh, tự nhiên. Giữ được sự bình thản trước mọi biến động, không dễ hoảng loạn. |
| Sơn Lâm | Nam | Núi và rừng - nền tảng vững chãi bao trùm. Chỗ dựa lớn cho gia đình, đủ sức che chở nhiều người. |
| Ngọc Điền | Nữ | Ruộng ngọc quý giá. Cuộc sống vừa sung túc vừa cao quý, đủ đầy cả vật chất lẫn giá trị tinh thần. |
| Trường Tồn | Nam | Tồn tại lâu dài. Những giá trị, công trình gây dựng được có khả năng lưu truyền qua nhiều thế hệ. |
| Diệu Hạnh | Nữ | Đức hạnh kỳ diệu. Phẩm chất tốt đẹp hiếm có, khiến người xung quanh đều cảm phục và noi theo. |
| Uy Tín | Nam | Uy quyền và tín nhiệm. Lời nói có trọng lượng, được người khác tin tưởng giao phó việc lớn. |
| Thục Trinh | Nữ | Hiền thục, trong trắng. Phẩm hạnh đoan trang, giữ gìn cốt cách dù trong hoàn cảnh nào. |
| Vượng | Nam | Vượng khí, hưng thịnh. Vận trình đi lên đều đặn, gia đạo và sự nghiệp cùng phát triển song song. |
| An Nhiên | Nữ | An yên, tự tại. Tâm thế thư thái trước mọi biến cố, không để ngoại cảnh chi phối quá nhiều. |
| Đại Thành | Nam | Thành tựu lớn lao. Sự nghiệp đạt tới quy mô đáng kể, được xây dựng từ nền tảng vững chắc lâu dài. |
| Diệu Ý | Nữ | Ý chí kỳ diệu, bền bỉ. Nội tâm kiên định, âm thầm theo đuổi mục tiêu mà không phô trương. |
| Khang Thịnh | Nam | Khỏe mạnh và thịnh vượng. Cuộc sống đủ đầy cả về sức khỏe lẫn của cải, gia đạo hưng vượng. |
| Thục Anh | Nữ | Hiền thục và tinh anh. Vẻ đẹp nết na đi cùng trí tuệ sắc sảo, được cả nội lẫn ngoại công nhận. |
| Chân Thành | Nam/Nữ | Chân thật, thành tâm. Đối đãi với mọi người bằng sự thật lòng, không giả tạo, toan tính. |
| Điền Gia | Nam | Ruộng vườn gia đình. Gắn bó với nền tảng gia tộc, biết vun vén và phát triển cơ nghiệp cha ông để lại. |
| Bích Ngọc | Nữ | Ngọc bích quý giá trong lòng đất. Giá trị nội tại sâu sắc, càng tiếp xúc lâu càng thấy đáng trân trọng. |
| Vững Bền | Nam | Vững chắc và lâu bền. Nền tảng đã gây dựng khó bị lung lay trước những biến động bên ngoài. |
| Ý Như | Nữ | Ý nguyện được như ý. Cuộc sống thuận theo mong muốn, ít phải chật vật vì những điều ngoài tầm kiểm soát. |
| Trọng Tín | Nam | Coi trọng chữ tín. Giữ lời hứa, được người khác tin tưởng giao phó những việc quan trọng. |
| Diễm Hậu | Nữ | Vẻ đẹp đi cùng lòng hậu đãi. Ngoại hình cuốn hút nhưng tính cách vẫn rộng lượng, chân thành với mọi người. |
| Sơn Hải Thổ | Nam | Núi non và đất đai vững chãi. Nền tảng cuộc sống chắc chắn, đủ sức chống chọi mọi biến động. |
| Ngọc Điền Nhi | Nữ | Mảnh ruộng ngọc quý nhỏ nhắn. Cuộc sống giản dị nhưng đủ đầy, mang lại cảm giác an nhàn. |
| Vĩnh Thành | Nam | Thành trì bền vững mãi mãi. Sự nghiệp xây dựng được có sức sống lâu dài, khó bị lung lay. |
| Thục Nghi | Nữ | Hiền thục, đúng khuôn phép. Phẩm hạnh đoan trang, cư xử chuẩn mực trong mọi hoàn cảnh. |
| Trọng Đức | Nam | Coi trọng đức độ. Sống ngay thẳng, lấy đạo đức làm nền tảng cho mọi quyết định trong đời. |
| Ý Nhu | Nữ | Ý chí mềm mỏng nhưng bền bỉ. Nội tâm kiên định, âm thầm theo đuổi mục tiêu dài hạn. |
| Quốc Thái | Nam | Đất nước thái bình. Mong ước về sự ổn định, an lành cho cả bản thân và cộng đồng xung quanh. |
| Diễm Khuê | Nữ | Ngọc khuê lộng lẫy. Phẩm giá cao quý đi cùng vẻ đẹp nổi bật, được nhiều người trân trọng. |
| Hữu Thành | Nam | Có được thành tựu. Công sức bỏ ra được đền đáp xứng đáng bằng những kết quả cụ thể, rõ ràng. |
| Thanh Bình | Nữ | Trong lành và bình yên. Cuộc sống êm đềm, ít sóng gió, tâm hồn luôn giữ được sự thanh thản. |
| Vạn Thành | Nam | Muôn sự đều thành. Mọi dự định, kế hoạch đều có khả năng đạt được kết quả tốt đẹp. |
| Diệu Đức | Nữ | Đức hạnh kỳ diệu, hiếm có. Phẩm chất tốt đẹp khiến người xung quanh đều cảm phục, noi theo. |
| Cao Sơn | Nam | Núi cao vững chãi. Chí hướng vươn lên những vị trí quan trọng, đồng thời là điểm tựa cho người khác. |
| Thục Nhi | Nữ | Người con gái hiền thục. Tính cách nết na, được gia đình yêu thương, gìn giữ. |
| Quang Thành Thổ | Nam | Ánh sáng của thành trì vững chắc. Sự nghiệp vừa rạng rỡ vừa có nền tảng bền lâu. |
| An Khang | Nữ | Bình an và khỏe mạnh. Cuộc sống ít biến cố, sức khỏe dồi dào, gia đạo êm ấm lâu dài. |
| Nghĩa Tín | Nam | Đạo nghĩa và chữ tín. Sống có trước có sau, giữ lời hứa, được người khác tin tưởng. |
| Diễm Thục | Nữ | Vẻ đẹp hiền thục, lộng lẫy. Ngoại hình cuốn hút song hành cùng phẩm hạnh đoan trang. |
| Khôi Nguyên Thổ | Nam | Nền móng vững chãi đứng đầu. Năng lực gánh vác lớn, đáng tin cậy trong những việc trọng đại. |