| Đoan | Nam/Nữ | Ngay thẳng, chính trực. Thể hiện con người có nguyên tắc, khí chất thanh cao. |
| Phong | Nam | Sắc bén như mũi kiếm. Tượng trưng cho sự mạnh mẽ, uy phong lẫm liệt. |
| Chung | Nam | Chiếc chuông vàng. Mang ý nghĩa tiếng tăm vang xa, sự nghiệp ổn định. |
| Cương | Nam | Cứng cỏi, kiên cường. Bổ trợ ý chí mạnh mẽ, không khuất phục trước khó khăn. |
| Nguyên | Nam | Đồng tiền vàng, sự khởi đầu nguyên vẹn. Tượng trưng cho tài lộc dồi dào. |
| Kim Ngân | Nữ | Vàng bạc quý giá. Mang ý nghĩa phú quý, cuộc sống sung túc đủ đầy. |
| Bảo Trân | Nữ | Báu vật quý hiếm. Thể hiện sự trân quý, được nâng niu gìn giữ. |
| Kiếm | Nam | Thanh kiếm sắc bén. Ý chí quyết đoán, dám nghĩ dám làm, không do dự. |
| Ngọc Anh | Nữ | Viên ngọc sáng. Vẻ đẹp thanh tú, trí tuệ minh mẫn, phẩm giá cao quý. |
| Thiết | Nam | Sắt thép rắn chắc. Sức bền bỉ, kiên định trước mọi thử thách cuộc đời. |
| Trâm | Nữ | Cây trâm cài đầu bằng vàng. Nét đẹp đài các, dịu dàng nhưng có bản lĩnh riêng. |
| Sang | Nam | Sang trọng, cao quý. Cuộc đời hanh thông, được người đời trọng vọng. |
| Ngân Khánh | Nữ | Chiếc khánh bạc. Mang phúc lành, tiếng lành đồn xa, được nhiều người yêu mến. |
| Duệ | Nam | Sắc sảo, tinh anh. Trí tuệ nhạy bén, khả năng phán đoán chính xác. |
| Khánh | Nam/Nữ | Khánh đá quý phát ra âm thanh trong trẻo. Mang điềm lành, tin vui liên tiếp kéo đến. |
| Uy | Nam | Uy nghiêm, có sức nặng lời nói. Khí chất chỉ huy, được người khác nể trọng. |
| Tuấn | Nam | Tuấn kiệt, xuất sắc hơn người. Tài năng nổi bật, sớm thành danh trong đám đông. |
| Nghị | Nam | Cương nghị, quyết đoán. Ý chí sắt đá, không dễ lay chuyển trước nghịch cảnh. |
| Ngọc Kiên | Nam | Viên ngọc cứng cáp. Vẻ ngoài thanh tú đi cùng nội lực bền bỉ, khó khuất phục. |
| Kim Chi | Nữ | Cành vàng lá ngọc. Vẻ đẹp cao quý, xuất thân được nâng đỡ, cuộc sống đủ đầy. |
| Bạch Kim | Nữ | Kim loại trắng quý hiếm. Vẻ đẹp thuần khiết, giá trị bền vững theo thời gian. |
| Chấn | Nam | Rung động mạnh mẽ, chấn động. Khí phách hơn người, tạo dấu ấn ở nơi đặt chân tới. |
| Anh Kiệt | Nam | Bậc anh hùng hào kiệt. Tài trí và bản lĩnh vượt trội, được nhiều người ngưỡng mộ. |
| Ngọc Diệp | Nữ | Lá ngọc quý giá. Vẻ đẹp mong manh nhưng bền bỉ, càng trải nghiệm càng sáng giá. |
| Cát Tường | Nữ | Điềm lành như khánh vàng vang tiếng. Mang may mắn, mọi việc đều thuận lợi hanh thông. |
| Trọng Kim | Nam | Coi trọng giá trị vàng bạc. Người biết vun vén, giữ gìn thành quả đã gây dựng. |
| Sắc | Nam | Sắc bén, tinh nhuệ. Tư duy nhạy bén, phản ứng nhanh trước mọi tình huống. |
| Vệ | Nam | Bảo vệ, gìn giữ. Tính cách trách nhiệm, luôn che chở cho người thân yêu. |
| Ngọc Trâm | Nữ | Trâm cài bằng ngọc. Nét đẹp đài các pha lẫn sự tinh tế, kín đáo. |
| Thiện Kim | Nữ | Vàng ròng lương thiện. Tấm lòng nhân hậu đi cùng giá trị bền vững, đáng tin cậy. |
| Bội | Nữ | Ngọc bội đeo bên mình. Vẻ đẹp trang nhã, khí chất quý phái toát ra từ dáng đi đứng. |
| Cường Nghị | Nam | Cứng cỏi, quyết đoán. Ý chí không lay chuyển trước áp lực, dám chịu trách nhiệm. |
| Kim Cương | Nam | Đá quý cứng nhất. Bản lĩnh phi thường, khó bị khuất phục bởi bất cứ nghịch cảnh nào. |
| Tây | Nam/Nữ | Phương Tây - phương vị thuộc hành Kim trong Ngũ Hành. Khí chất trầm tĩnh, quyết đoán khi cần. |
| Ngọc Bích | Nữ | Ngọc bích quý giá. Vẻ đẹp trong trẻo, thanh cao, được nâng niu gìn giữ qua nhiều thế hệ. |
| Chính Nghĩa | Nam | Lẽ phải, sự công bằng. Sống ngay thẳng, sẵn sàng đứng ra bảo vệ điều đúng đắn. |
| Bạch Vệ | Nam | Người bảo vệ khoác áo trắng. Trách nhiệm, chính trực, luôn đứng ra che chở cho lẽ phải. |
| Tinh Anh | Nam | Tinh túy, xuất sắc. Trí tuệ sắc bén, luôn nổi bật trong số đông nhờ năng lực thực sự. |
| Ngân Hà | Nữ | Dải ngân hà lấp lánh. Vẻ đẹp huyền ảo, tâm hồn bay bổng nhưng vẫn giữ được cốt cách. |
| Quyết | Nam | Quyết đoán, dứt khoát. Không do dự trước các lựa chọn quan trọng của cuộc đời. |
| Trâm Anh | Nữ | Trâm cài quý giá, tinh anh. Xuất thân cao quý đi cùng trí tuệ hơn người. |
| Cát Khánh | Nữ | Khánh đá mang điềm lành. Cuộc sống nhiều tin vui, ít vướng phải điều không may. |
| Anh Kim | Nam | Vàng tinh anh. Tài năng nổi bật đi cùng giá trị thực chất, không phô trương hình thức. |
| Bảo Khánh | Nữ | Khánh báu quý giá. Mang phúc lành lớn, được gia đình và người thân hết mực trân quý. |
| Trường Kim | Nam | Vàng bền lâu. Sự nghiệp và danh tiếng gây dựng được duy trì vững chắc qua năm tháng. |
| Ngọc Lam | Nữ | Ngọc sắc xanh lam quý hiếm. Vẻ đẹp độc đáo, khác biệt, để lại ấn tượng khó phai. |
| Cương Quyết | Nam | Cứng cỏi và dứt khoát. Khi đã định hướng thì kiên trì theo đuổi đến cùng, không nản chí. |
| Kim Yến | Nữ | Chim yến vàng. Sự khéo léo, duyên dáng đi cùng giá trị được trân trọng. |
| Đoan Trang | Nữ | Ngay thẳng, đoan trang. Phong thái đĩnh đạc, được người xung quanh nể trọng vì sự chuẩn mực. |
| Việt Cường | Nam | Sức mạnh của người Việt. Ý chí kiên cường, tự hào về cội nguồn dân tộc. |
| Ngọc Duyên | Nữ | Ngọc quý mang duyên lành. Vẻ đẹp thu hút tự nhiên, dễ được lòng người xung quanh. |
| Thép | Nam | Chất thép rắn chắc. Nghị lực phi thường, không gục ngã trước khó khăn dồn dập. |
| Băng Tâm | Nữ | Tấm lòng trong như băng. Sự thanh khiết, ngay thẳng trong cách đối nhân xử thế. |
| Chấn Hưng | Nam | Chấn động, hưng thịnh. Khả năng vực dậy và phát triển mạnh mẽ từ những khó khăn ban đầu. |
| Kim Tuyến | Nữ | Sợi chỉ vàng lấp lánh. Sự tinh tế, khéo léo trong từng chi tiết nhỏ của cuộc sống. |
| Bạch Vân | Nam/Nữ | Mây trắng - sắc trắng thuộc hành Kim. Tâm hồn thanh thản, ít vướng bận muộn phiền. |
| Uy Vũ | Nam | Uy nghiêm, dũng mãnh. Khí chất chỉ huy, được cấp dưới nể phục và tin tưởng. |
| Ngọc Diễm | Nữ | Ngọc quý lộng lẫy. Vẻ đẹp vừa cao sang vừa cuốn hút, khó lẫn với người khác. |
| Đình Kim | Nam | Vàng nơi sân đình. Giá trị được gia tộc công nhận, gắn liền với danh dự dòng họ. |
| Khiết | Nữ | Trong sạch, thuần khiết. Tâm hồn ngay thẳng, không vướng bận toan tính thiệt hơn. |
| Cường Nguyên | Nam | Sức mạnh từ gốc rễ. Nền tảng nội lực vững chắc, càng thử thách càng bộc lộ bản lĩnh. |
| Ngọc Yến | Nữ | Ngọc quý và chim yến khéo léo. Sự kết hợp giữa vẻ đẹp cao sang và sự tinh tế duyên dáng. |
| Tráng | Nam | Cường tráng, khỏe mạnh. Sức vóc dồi dào, đủ sức đương đầu với những thử thách lớn. |
| Kim Phụng | Nữ | Chim phượng vàng. Vẻ đẹp cao quý, khí chất lãnh đạo tiềm ẩn dù bề ngoài dịu dàng. |
| Nghiêm Cẩn | Nam | Nghiêm túc, cẩn trọng. Làm việc kỹ lưỡng, ít khi để xảy ra sai sót đáng tiếc. |
| Ngọc Thanh | Nữ | Ngọc trong sáng. Tâm hồn thuần khiết, tư duy minh bạch, rõ ràng trong mọi việc. |
| Vĩ | Nam | Vĩ đại, lớn lao. Hoài bão vượt tầm thông thường, hướng tới những mục tiêu xa rộng. |
| Bạch Ngọc | Nữ | Ngọc trắng thuần khiết. Vẻ đẹp tinh khôi, ít bị vướng bụi trần trong cách sống. |
| Kiên Nghị | Nam | Kiên định và nghị lực. Không dễ bỏ cuộc, càng khó khăn càng thể hiện rõ bản lĩnh. |
| Bạch Tuyết | Nữ | Tuyết trắng tinh khôi - sắc trắng thuộc hành Kim. Vẻ đẹp thuần khiết, tâm hồn trong sáng. |
| Cương Trực | Nam | Cứng cỏi và ngay thẳng. Sống có nguyên tắc, không a dua, dám nói lên chính kiến của mình. |
| Ngọc Nữ | Nữ | Người con gái quý như ngọc. Vẻ đẹp cao sang, được gia đình hết mực nâng niu, trân trọng. |
| Thiết Hùng | Nam | Sắt thép hùng dũng. Sức mạnh bền bỉ đi cùng khí phách, không ngại đương đầu thử thách lớn. |
| Trâm Ngọc | Nữ | Trâm cài bằng ngọc quý. Vẻ đẹp đài các, kín đáo nhưng vẫn toát lên sự sang trọng. |
| Việt Kiên | Nam | Ý chí kiên định của người Việt. Bản lĩnh vững vàng, tự hào gắn với cội nguồn dân tộc. |
| Kim Tú | Nữ | Vẻ đẹp vàng son tú lệ. Sự kết hợp giữa giá trị bền vững và nét thanh tú duyên dáng. |
| Đoan Chính | Nam | Ngay thẳng, đoan chính. Sống theo đúng đạo lý, không lệch lạc trước cám dỗ vật chất. |
| Ngọc Diễm My | Nữ | Viên ngọc lộng lẫy, xinh đẹp. Vẻ đẹp cao quý và cuốn hút hội tụ trong cùng một người. |
| Hùng Cường | Nam | Hùng mạnh, cường tráng. Sức vóc và ý chí đều vượt trội, sẵn sàng gánh vác trọng trách lớn. |
| Thanh Kim | Nữ | Vàng trong sáng. Giá trị bền vững đi cùng tâm hồn thuần khiết, không vướng bận toan tính. |
| Đắc Thắng | Nam | Giành được chiến thắng. Nỗ lực bền bỉ cuối cùng cũng đạt được kết quả xứng đáng. |
| Kim Phượng | Nữ | Chim phượng vàng quý giá. Khí chất cao quý tiềm ẩn, dù bề ngoài dịu dàng khiêm nhường. |
| Bạch Long | Nam | Rồng trắng - biểu tượng quyền uy pha sắc Kim. Khí phách phi thường, chí hướng lớn lao. |
| Ngân Giang | Nữ | Dòng sông bạc lấp lánh. Vẻ đẹp vừa sang trọng vừa mềm mại, uyển chuyển trong cách sống. |
| Chính Tâm | Nam | Tâm ý ngay thẳng. Suy nghĩ và hành động luôn đi đôi, không giả dối với bản thân hay người khác. |
| Ngọc Khuê | Nữ | Ngọc khuê dùng trong lễ nghi trọng đại. Phẩm giá cao quý, được coi trọng trong mọi hoàn cảnh. |
| Vĩnh Cương | Nam | Cứng cỏi bền vững mãi mãi. Ý chí không đổi thay theo năm tháng hay hoàn cảnh khó khăn. |
| Kim Anh | Nữ | Tinh anh quý giá như vàng. Tài năng và giá trị bản thân được công nhận, trân trọng. |
| Quốc Cường | Nam | Sức mạnh của đất nước. Ý chí lớn lao, hoài bão gắn liền với sự phát triển chung của cộng đồng. |