| Bách | Nam | Cây bách trường thọ. Mang ý nghĩa sống lâu, khí tiết thanh cao, vững chãi. |
| Lâm | Nam | Rừng cây rộng lớn. Thể hiện sự bao dung, trí tuệ sâu rộng và sinh lực dồi dào. |
| Quỳnh | Nữ | Đóa hoa quỳnh trân quý. Phù hợp cho nữ giới, mang nét đẹp thanh tao, bí ẩn. |
| Thảo | Nữ | Ngọn cỏ kiên cường. Tượng trưng cho sức sống mãnh liệt dù trong hoàn cảnh khó khăn. |
| Tùng | Nam | Cây tùng trên núi cao. Thể hiện người quân tử, kiên trung, vượt qua sương gió. |
| Lan | Nữ | Hoa lan thanh tao. Vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế, phẩm hạnh cao quý ít ai sánh được. |
| Mộc Miên | Nữ | Cây gạo bung hoa đỏ rực. Sức sống mãnh liệt, tính cách rực rỡ, nổi bật. |
| Chi | Nữ | Cành cây vươn xa. Ý chí phát triển không ngừng, luôn hướng tới điều tốt đẹp hơn. |
| Diệp | Nữ | Chiếc lá xanh tươi. Sức sống mới, sự tươi mới trong tâm hồn và cách nghĩ. |
| Nguyên Mộc | Nam | Gốc cây to lớn. Nền tảng vững chắc, là chỗ dựa đáng tin cậy cho gia đình. |
| Trúc | Nam/Nữ | Cây trúc dẻo dai. Khí tiết ngay thẳng nhưng linh hoạt, biết uốn mình trước gió. |
| Xuân | Nam/Nữ | Mùa xuân sinh sôi. Khởi đầu mới đầy sức sống, vạn vật nảy nở tốt tươi. |
| Việt Khôi | Nam | Cây to đầu đàn trong rừng. Khả năng dẫn dắt, được người xung quanh tin tưởng. |
| Nhược Lan | Nữ | Hoa lan mềm mại. Tính cách nhu hòa nhưng nội tâm kiên định, vững vàng. |
| Mai | Nữ | Hoa mai báo xuân. Vẻ đẹp thanh khiết, kiên cường nở rộ ngay giữa tiết trời lạnh giá. |
| Cẩm Tú | Nữ | Gấm vóc thêu hoa. Cuộc sống tươi đẹp, tài hoa được bộc lộ và công nhận. |
| Khôi Nguyên | Nam | Cây gốc đứng đầu. Người dẫn dắt, đỗ đạt hàng đầu trong tập thể. |
| Hạnh | Nữ | Cây hạnh nở hoa đầu xuân. Nết na, phúc hậu, mang lại điều tốt lành cho gia đạo. |
| Đình Phong | Nam | Cây phong trước sân đình. Uy nghi, vững chãi, gắn bó với cội nguồn gia tộc. |
| Diệp Anh | Nữ | Lá cây tươi tốt, tinh anh. Trí tuệ sắc sảo song hành cùng vẻ đẹp thanh tân. |
| Cát | Nam/Nữ | Cây cát cánh sinh trưởng mạnh mẽ. Mang lại điều lành, cuộc sống hanh thông. |
| Lộc | Nam | Chồi non nảy lộc. Tượng trưng tài lộc sinh sôi, khởi đầu mới đầy triển vọng. |
| Quế Lâm | Nữ | Rừng quế thơm ngát. Danh tiếng lan xa, phẩm giá được nhiều người trân trọng. |
| Gia Bách | Nam | Gia tộc vững như cây bách. Sự nghiệp gia đình bền lâu, con cháu đời đời thịnh vượng. |
| Tuệ Lâm | Nữ | Trí tuệ như rừng sâu. Hiểu biết sâu rộng, tâm hồn phong phú và bao dung. |
| Nhân | Nam | Lòng nhân ái, hạt giống thiện lương (chữ Nhân trong Mộc thuộc bộ mộc cổ). Tấm lòng bao dung, đối đãi tử tế với mọi người. |
| Thanh Trúc | Nữ | Trúc xanh thanh tao. Khí chất trong sáng, ngay thẳng, không a dua đổi dời. |
| Việt Lâm | Nam | Rừng cây đất Việt. Bản sắc vững vàng, gắn bó với gốc rễ quê hương. |
| Diễm Lan | Nữ | Hoa lan lộng lẫy. Vẻ đẹp vừa kiêu sa vừa thanh nhã, cuốn hút người đối diện. |
| Sinh | Nam/Nữ | Sinh sôi, nảy mầm. Khởi đầu mới, tràn đầy sức sống và cơ hội phát triển. |
| Đông | Nam/Nữ | Phương Đông - phương vị thuộc hành Mộc. Khởi đầu mới, hướng về phía mặt trời mọc. |
| Thanh Phong | Nam | Ngọn gió mát trong rừng cây. Tính cách phóng khoáng, mang lại cảm giác dễ chịu cho người xung quanh. |
| Diệp Chi | Nữ | Lá và cành cây tươi tốt. Sức sống bền bỉ, khả năng thích nghi với nhiều môi trường khác nhau. |
| Bình Mộc | Nam | Cây trên đồng bằng. Tính cách ôn hòa, phát triển ổn định không cần điều kiện quá thuận lợi. |
| Quế | Nữ | Cây quế thơm ngát. Danh tiếng lan xa một cách tự nhiên, không cần phô trương. |
| Sâm | Nam | Nhân sâm quý hiếm. Giá trị nội tại cao, càng trải nghiệm càng nhận ra sự quý giá. |
| Hoa Mộc | Nữ | Hoa nở trên cây. Vẻ đẹp gắn liền với sự trưởng thành, không rực rỡ chóng tàn mà bền lâu. |
| Tân Mộc | Nam | Cây mới trồng. Khởi đầu đầy tiềm năng, cần được vun đắp để phát triển vững chắc. |
| Ngọc Lan | Nữ | Hoa ngọc lan thơm dịu. Vẻ đẹp kín đáo nhưng để lại dư vị lâu dài trong lòng người khác. |
| Khôi | Nam | Cây gốc lớn đứng đầu. Khả năng dẫn dắt, là điểm tựa cho những người xung quanh. |
| Thiên Lý | Nữ | Hoa thiên lý thơm về đêm. Vẻ đẹp âm thầm nhưng lan tỏa, không cần ồn ào để được chú ý. |
| Việt Mộc | Nam | Cây đất Việt. Gắn bó sâu sắc với cội nguồn, kiên định giữa bao biến đổi thời cuộc. |
| Trà My | Nữ | Hoa trà my thanh nhã. Vẻ đẹp mộc mạc, gần gũi nhưng vẫn giữ được nét duyên riêng. |
| Cả | Nam | Cây cả trong rừng - cây lớn nhất, làm gốc cho cả khu rừng. Vai trò trụ cột trong gia đình, tập thể. |
| Nhược Chi | Nữ | Cành cây mềm mại. Tính cách nhu hòa, biết lùi một bước để tiến xa hơn. |
| Tân Lâm | Nam | Khu rừng mới. Tinh thần tiên phong, sẵn sàng khai phá những lĩnh vực chưa ai đặt chân tới. |
| Diệu Thảo | Nữ | Ngọn cỏ kỳ diệu. Sức sống bền bỉ ẩn trong vẻ ngoài mong manh, dễ bị đánh giá thấp. |
| Đại Lâm | Nam | Rừng lớn bao la. Tấm lòng rộng mở, có khả năng bao bọc và nâng đỡ nhiều người khác. |
| Xuân Lan | Nữ | Hoa lan mùa xuân. Vẻ đẹp tươi mới, tràn đầy hy vọng vào những khởi đầu tốt lành. |
| Thịnh Mộc | Nam | Cây phát triển hưng thịnh. Sự nghiệp đi lên đều đặn, ít gặp giai đoạn chững lại kéo dài. |
| Nhã Thảo | Nữ | Ngọn cỏ thanh nhã. Tính cách giản dị nhưng toát lên sự tinh tế trong từng cử chỉ. |
| Bội Lâm | Nam | Rừng cây đáng tự hào. Nền tảng gia đình vững chắc, là niềm tự hào của những người xung quanh. |
| Tú Lan | Nữ | Hoa lan tú lệ. Vẻ đẹp thanh tú kết hợp phẩm hạnh cao quý, được nhiều người ngưỡng mộ. |
| Quân Mộc | Nam | Cây của bậc quân tử. Khí tiết ngay thẳng, sống có nguyên tắc và đạo lý riêng. |
| Diễm Chi | Nữ | Cành cây lộng lẫy. Vẻ đẹp nổi bật nhưng vẫn giữ được sự mềm mại, uyển chuyển. |
| Hồng Lâm | Nam | Rừng cây rực rỡ. Sự nghiệp vừa có nền tảng vững chắc vừa mang màu sắc nổi bật, ấn tượng. |
| Thục Lan | Nữ | Hoa lan hiền thục. Tính cách đoan trang, nết na, được lòng mọi thành viên trong gia đình. |
| Việt Bách | Nam | Cây bách đất Việt. Khí tiết bền bỉ, trường tồn cùng những giá trị truyền thống dân tộc. |
| Yên Chi | Nữ | Cành cây trong sương sớm bình yên. Tâm hồn tĩnh lặng, ít bị xao động bởi ồn ào bên ngoài. |
| Trọng Mộc | Nam | Coi trọng gốc rễ. Luôn nhớ về cội nguồn, sống có trước có sau với gia đình, dòng tộc. |
| My Lan | Nữ | Hoa lan xinh đẹp. Vẻ ngoài dịu dàng đi cùng nội tâm sâu sắc, không dễ đoán định. |
| Phồn Vinh | Nam | Sinh sôi phồn thịnh. Cuộc sống sung túc, con cháu đông đúc, gia đạo ngày càng hưng vượng. |
| Bích Chi | Nữ | Cành cây biếc xanh. Sức sống tươi mới, tâm hồn trong trẻo, ít vướng phiền muộn. |
| Cao Lâm | Nam | Rừng cây trên cao. Tầm nhìn xa rộng, chí hướng vươn lên những vị trí quan trọng. |
| Diệu Lan | Nữ | Hoa lan kỳ diệu. Tài năng và vẻ đẹp hiếm có, khiến người khác phải trầm trồ khi tiếp xúc. |
| Hữu Lâm | Nam | Có được cả một khu rừng. Tài sản và nền tảng vững chắc, đủ sức chở che cho gia đình. |
| Ý Lan | Nữ | Hoa lan theo ý nguyện. Cuộc sống thuận theo mong muốn, ít phải gồng mình chống chọi nghịch cảnh. |
| Thanh Tùng | Nam | Cây tùng xanh biếc. Khí tiết thanh cao, kiên định giữ vững lập trường trước mọi biến động. |
| Hoài Chi | Nữ | Cành cây mang nỗi hoài niệm. Tâm hồn sâu lắng, trân trọng những giá trị đã qua nhưng vẫn hướng về phía trước. |
| Mộc Lan | Nữ | Hoa mộc lan thanh khiết. Vẻ đẹp cao quý, nở đúng mùa, không cần phô trương vẫn được chú ý. |
| Gia Huy Mộc | Nam | Cây rạng rỡ của gia tộc. Niềm tự hào gia đình, người tiếp nối và phát huy truyền thống. |
| Ngọc Thảo | Nữ | Ngọn cỏ quý giá. Sức sống bền bỉ ẩn trong vẻ ngoài giản dị, dễ bị đánh giá thấp lúc đầu. |
| Trọng Lâm | Nam | Coi trọng gốc rừng. Luôn nhớ về cội nguồn, gắn bó sâu sắc với gia đình và quê hương. |
| Diễm Quỳnh | Nữ | Hoa quỳnh lộng lẫy. Vẻ đẹp thanh tao pha chút bí ẩn, nở rộ vào thời khắc bất ngờ nhất. |
| Việt Thảo | Nam | Ngọn cỏ đất Việt. Sức sống bền bỉ, kiên cường bám trụ dù trong hoàn cảnh khắc nghiệt. |
| Xuân Mai | Nữ | Hoa mai mùa xuân. Vẻ đẹp thanh khiết, báo hiệu những điều tốt lành, may mắn sắp đến. |
| Đình Bách | Nam | Cây bách trước sân đình. Khí tiết vững vàng, gắn bó với truyền thống và danh dự gia tộc. |
| Ngọc Trúc | Nữ | Trúc ngọc dẻo dai. Khí tiết ngay thẳng nhưng linh hoạt, biết uốn mình đúng lúc mà không gãy. |
| Bảo Lâm | Nam | Rừng cây quý báu. Nền tảng gia đình vững chắc, được xem là tài sản quý giá cần gìn giữ. |
| Thục Chi | Nữ | Cành cây hiền thục. Tính cách nết na, mềm mỏng nhưng vẫn giữ được sự kiên định bên trong. |
| Tấn Lâm | Nam | Tiến bước vào rừng lớn. Tinh thần cầu tiến, không ngại khai phá những lĩnh vực mới mẻ. |
| Yên Thảo | Nữ | Ngọn cỏ yên bình. Tâm hồn giản dị, ít vướng bận muộn phiền, sống an nhiên tự tại. |
| Chấn Mộc | Nam | Cây đứng vững trước rung chấn. Bản lĩnh kiên cường, không dễ gục ngã trước biến cố lớn. |
| Diễm Bích | Nữ | Vẻ đẹp biếc xanh rực rỡ. Sự kết hợp giữa nét tươi mới của cây cỏ và sự cuốn hút đặc biệt. |
| Anh Tùng | Nam | Cây tùng tinh anh. Khí tiết quân tử đi cùng trí tuệ sắc bén, được nhiều người nể trọng. |
| Ngọc Quỳnh | Nữ | Hoa quỳnh quý như ngọc. Vẻ đẹp hiếm có, chỉ bộc lộ trọn vẹn vào đúng thời điểm thích hợp. |
| Hoàng Lâm | Nam | Rừng cây của bậc quân vương (hàm ý uy nghi). Khí chất lãnh đạo, được nhiều người tôn trọng. |
| Bích Lan | Nữ | Hoa lan biếc xanh. Vẻ đẹp thanh tao pha chút khác biệt, để lại ấn tượng khó phai. |