| Minh | Nam/Nữ | Ánh sáng rực rỡ. Thể hiện người thông minh, sáng lạn, tiền đồ vô lượng. |
| Quang | Nam | Hào quang tỏa sáng. Tượng trưng cho danh tiếng lẫy lừng, công thành danh toại. |
| Hạ | Nữ | Mùa hè ấm áp. Mang năng lượng tích cực, nồng nhiệt, luôn tràn đầy sức sống. |
| Nhật | Nam | Mặt trời chiếu rọi. Là người lãnh đạo, tỏa sáng và mang lại ấm áp cho người khác. |
| Đăng | Nam | Ngọn đèn soi sáng. Người dẫn đường chỉ lối, tâm sáng như gương. |
| Hồng | Nữ | Sắc hồng rực rỡ. Nhiệt huyết, đam mê, cuộc sống nhiều màu sắc và cảm xúc. |
| Diễm | Nữ | Rực rỡ, lộng lẫy. Vẻ đẹp nổi bật, thu hút mọi ánh nhìn xung quanh. |
| Huy | Nam | Ánh sáng chói lọi. Tài năng xuất chúng, sự nghiệp rạng danh, được công nhận rộng rãi. |
| Lửa Xuân | Nữ | Ngọn lửa mùa xuân ấm áp. Nhiệt tình, chan hòa, luôn mang năng lượng tích cực đến người khác. |
| Chiếu | Nam | Chiếu rọi khắp nơi. Tầm ảnh hưởng rộng lớn, được nhiều người biết đến và nể trọng. |
| Nhiệt | Nam | Nhiệt huyết dâng trào. Đam mê cháy bỏng, luôn hết mình với mục tiêu đã chọn. |
| Yến Chi | Nữ | Son đỏ tựa lửa hồng. Cá tính mạnh mẽ, tự tin, tỏa sáng theo cách riêng của mình. |
| Tuấn Kiệt | Nam | Người tài giỏi xuất chúng. Trí tuệ và bản lĩnh hơn người, sớm thành danh. |
| Lệ Hỏa | Nữ | Vẻ đẹp rực lửa. Cá tính độc lập, mạnh mẽ nhưng vẫn giữ nét nữ tính riêng. |
| Đan | Nữ | Sắc đỏ son. Nhiệt thành, chân thật, sống hết mình với những gì mình tin tưởng. |
| Quang Huy | Nam | Ánh sáng chói ngời. Danh tiếng và tài năng song hành, được người đời ngưỡng mộ. |
| Nhựt | Nam | Mặt trời (cách đọc cổ). Khí chất trưởng thượng, tỏa rạng và dẫn dắt người khác. |
| Yến | Nữ | Chim yến bay lượn dưới nắng. Duyên dáng, khéo léo, luôn tìm được chỗ đứng riêng. |
| Đình Huy | Nam | Ánh sáng nơi sân đình. Uy tín trong gia tộc, dòng họ, được kính trọng nể vì. |
| Diễm My | Nữ | Vẻ đẹp lộng lẫy, kiều diễm. Nổi bật giữa đám đông, thu hút bởi phong thái riêng. |
| Chí Nhiệt | Nam | Chí hướng nhiệt thành. Đam mê mãnh liệt, kiên trì theo đuổi lý tưởng đến cùng. |
| Lệ | Nữ | Đẹp đẽ, lộng lẫy (chữ Lệ trong "diễm lệ"). Vẻ ngoài cuốn hút, phong thái tự tin. |
| Hỏa | Nam | Ngọn lửa - biểu tượng của nhiệt huyết. Năng lượng tràn trề, tinh thần chiến đấu bền bỉ. |
| Diệu Quang | Nữ | Ánh sáng kỳ diệu. Trí tuệ minh mẫn, luôn tìm ra hướng đi giữa nghịch cảnh. |
| Thiên Ân | Nam | Ơn trời soi sáng đường đi. Vận may đến từ những nỗ lực thầm lặng, ít ai ngờ tới. |
| Xích | Nam | Sắc đỏ rực. Khí chất mạnh mẽ, quyết liệt, không ngại thể hiện chính kiến. |
| Lam Ngọc | Nữ | Viên ngọc ánh lửa xanh biếc. Vẻ đẹp độc đáo, tính cách vừa nồng nhiệt vừa sâu lắng. |
| Tinh | Nam/Nữ | Ánh sao lấp lánh. Tài năng nổi bật, dễ trở thành điểm sáng trong tập thể. |
| Việt Đăng | Nam | Ngọn đèn soi sáng đất Việt. Tinh thần tiên phong, dẫn dắt và truyền cảm hứng. |
| Diễm Hồng | Nữ | Sắc hồng lộng lẫy. Vẻ đẹp rực rỡ, tính cách nhiệt tình, sống động và cuốn hút. |
| Nam | Nam | Phương Nam - phương vị thuộc hành Hỏa. Khí chất nồng nhiệt, năng động, tràn đầy sức sống. |
| Xuân Hạ | Nữ | Giao mùa xuân sang hạ. Sức sống bừng lên mạnh mẽ, tràn đầy nhiệt huyết của tuổi trẻ. |
| Quang Vinh | Nam | Ánh sáng vinh quang. Sự nghiệp rạng rỡ, thành tựu đạt được xứng đáng với công sức bỏ ra. |
| Lệ Xuân | Nữ | Vẻ đẹp rực rỡ của mùa xuân. Sức sống tươi mới, tâm hồn luôn tràn đầy hy vọng, lạc quan. |
| Nhiệt Tâm | Nam | Tấm lòng nhiệt thành. Sống hết mình vì người khác, luôn sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết. |
| Diễm Kiều | Nữ | Vẻ đẹp kiều diễm rực rỡ. Ngoại hình nổi bật, thu hút mọi ánh nhìn ngay từ lần gặp đầu. |
| Chiến | Nam | Chiến đấu, không lùi bước. Tinh thần quả cảm, sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách phía trước. |
| Hồng Ân | Nữ | Ơn nghĩa rực rỡ như ánh hồng. Cuộc sống được nâng đỡ bởi nhiều điều tốt lành, may mắn. |
| Việt Quang | Nam | Ánh sáng của đất Việt. Niềm tự hào dân tộc, khát vọng tỏa sáng và cống hiến cho cộng đồng. |
| Nhật Lệ | Nữ | Ánh nắng lộng lẫy. Vẻ đẹp rạng rỡ, tính cách vui tươi, mang năng lượng tích cực đến người khác. |
| Thiên Hỏa | Nam | Ngọn lửa trời. Nhiệt huyết mãnh liệt, khát vọng vươn tới những điều lớn lao, phi thường. |
| Khánh Ly | Nữ | Điềm lành rực rỡ. Cuộc sống nhiều tin vui, được nhiều người yêu mến vì sự chân thành. |
| Đức Huy | Nam | Đức độ tỏa sáng. Nhân cách tốt đẹp đi cùng tài năng, được người đời vừa kính vừa nể. |
| Ánh Dương | Nữ | Ánh mặt trời. Nguồn năng lượng tích cực, sưởi ấm và mang lại sức sống cho những người xung quanh. |
| Chí Cường | Nam | Chí hướng mạnh mẽ như lửa. Ý chí kiên định, không dễ bị dập tắt bởi khó khăn nhất thời. |
| Diệu Hồng | Nữ | Sắc hồng kỳ diệu. Vẻ đẹp nổi bật, khiến người khác khó quên sau lần đầu tiếp xúc. |
| Nhật Quang | Nam | Ánh sáng mặt trời. Khí chất trưởng thượng, luôn là điểm tựa và nguồn cảm hứng cho người khác. |
| Xuân Diễm | Nữ | Vẻ đẹp rực rỡ mùa xuân. Sức sống tươi mới, tính cách lạc quan, dễ lan tỏa niềm vui. |
| Hào Quang | Nam | Vầng sáng chói lọi. Danh tiếng và thành tựu đạt tới mức được nhiều người ngưỡng mộ, noi theo. |
| Lệ Quyên | Nữ | Vẻ đẹp lộng lẫy, duyên dáng. Sự kết hợp giữa nét rực rỡ và sự tinh tế trong cách cư xử. |
| Đăng Khoa | Nam | Ngọn đèn khoa bảng. Con đường học vấn sáng lạn, đỗ đạt và thành công nhờ sự chăm chỉ. |
| Hồng Nhung | Nữ | Nhung đỏ mềm mại. Vẻ đẹp vừa rực rỡ vừa dịu dàng, khiến người đối diện cảm thấy dễ chịu. |
| Chấn Hào | Nam | Hào khí chấn động. Khí phách mạnh mẽ, tạo được dấu ấn rõ nét ở bất cứ nơi nào đặt chân tới. |
| Diễm Trang | Nữ | Vẻ đẹp trang nhã, rực rỡ. Sự kết hợp giữa nét kiêu sa và phong thái đứng đắn, chuẩn mực. |
| Việt Anh | Nam | Tinh anh đất Việt (hàm ý ánh sáng, tài năng rực rỡ). Trí tuệ nổi bật, tự hào về gốc gác dân tộc. |
| Thiên Kim Hỏa | Nữ | Ánh vàng rực lửa từ trời. Vẻ đẹp cao quý, nổi bật, mang khí chất khác biệt so với số đông. |
| Cao Sơn Hỏa | Nam | Lửa trên đỉnh núi cao (hình tượng ngọn hải đăng/đuốc). Chí hướng dẫn đường, soi sáng cho tập thể. |
| Hồng Vân | Nữ | Ráng mây hồng rực rỡ lúc bình minh. Khởi đầu mới đầy hy vọng, tâm hồn luôn hướng về phía trước. |
| Thắng | Nam | Chiến thắng, vượt trội. Tinh thần thi đấu mạnh mẽ, luôn nỗ lực để đạt kết quả tốt nhất. |
| Đan Thanh | Nữ | Son đỏ và màu xanh - sắc màu tranh vẽ rực rỡ. Tâm hồn nghệ sĩ, giàu cảm xúc và óc sáng tạo. |
| Nhiệt Thành | Nam | Nhiệt tình và thành tâm. Đối xử chân thành, hết lòng với công việc và các mối quan hệ. |
| Kiều Diễm | Nữ | Xinh đẹp, kiều diễm. Vẻ ngoài cuốn hút đi cùng phong thái tự tin, cuốn hút ánh nhìn. |
| Việt Thắng | Nam | Chiến thắng của người Việt. Tinh thần bất khuất, không ngại đương đầu để giành lấy thành công. |
| Ánh Hồng | Nữ | Ánh sáng sắc hồng ấm áp. Mang lại cảm giác dễ chịu, gần gũi cho những người xung quanh. |
| Trường Chinh | Nam | Con đường chinh chiến dài lâu. Ý chí bền bỉ, sẵn sàng theo đuổi mục tiêu lớn dù mất nhiều thời gian. |
| Diễm Chiêu | Nữ | Vẻ đẹp rực rỡ, chiêu ứng. Sức hút tự nhiên khiến người khác chủ động tìm đến gần gũi. |
| Hào Kiệt | Nam | Bậc hào kiệt xuất chúng. Tài năng và khí phách hơn người, được nhiều người ngưỡng mộ noi gương. |
| Nhật Ánh | Nữ | Ánh sáng mặt trời. Nguồn năng lượng tích cực, luôn mang lại sự ấm áp cho những người thân yêu. |
| Quang Đại | Nam | Ánh sáng rộng lớn. Tấm lòng khoáng đạt, tầm nhìn xa, không câu nệ những điều nhỏ nhặt. |
| Hồng Phúc | Nam | Phúc lành rực rỡ. Cuộc sống được nhiều may mắn nâng đỡ, ít vướng phải điều bất trắc. |
| Diễm Dương | Nữ | Ánh dương lộng lẫy. Vẻ đẹp rạng rỡ, tràn đầy năng lượng tích cực lan tỏa đến người xung quanh. |
| Chấn Việt | Nam | Sức mạnh chấn động của đất Việt. Khí phách hơn người, tự hào gắn với vận mệnh dân tộc. |
| Ánh Xuân | Nữ | Ánh sáng mùa xuân. Sức sống tươi mới, tâm hồn luôn tràn đầy hy vọng vào những điều tốt đẹp. |
| Đình Quang | Nam | Ánh sáng nơi sân đình. Uy tín trong dòng họ, được kính trọng vì sự chính trực, rạng rỡ. |
| Lệ Dung | Nữ | Dung mạo lộng lẫy. Vẻ ngoài cuốn hút đi cùng phong thái tự tin, dễ gây ấn tượng mạnh. |
| Việt Chiến | Nam | Tinh thần chiến đấu của người Việt. Quả cảm, không lùi bước trước bất kỳ thử thách nào. |
| Hồng Diễm | Nữ | Sắc hồng lộng lẫy rực rỡ. Vẻ đẹp nổi bật, tính cách nhiệt tình, dễ tạo thiện cảm với người khác. |
| Đắc Quang | Nam | Đạt được ánh sáng, danh tiếng. Nỗ lực bền bỉ cuối cùng cũng gặt hái được thành quả xứng đáng. |
| Kiều Anh | Nữ | Vẻ đẹp kiều diễm, tinh anh. Ngoại hình cuốn hút đi cùng trí tuệ sắc sảo, được nhiều người quý mến. |
| Quang Huy Nam | Nam | Ánh sáng chói lọi của bậc nam nhi. Tài năng xuất chúng, sự nghiệp rạng danh từ tuổi trẻ. |
| Diễm Phượng | Nữ | Chim phượng lộng lẫy. Khí chất cao quý, vẻ đẹp nổi bật khiến người khác khó lòng quên được. |
| Anh Dũng | Nam | Tinh anh và dũng cảm. Trí tuệ sắc bén đi cùng lòng can đảm, dám đương đầu với nghịch cảnh. |
| Xuân Nhật | Nữ | Ánh nắng mùa xuân. Sức sống tươi mới, mang năng lượng tích cực đến cho những người xung quanh. |
| Việt Hào | Nam | Khí hào hùng của người Việt. Bản lĩnh và khí phách hơn người, tự hào về nguồn cội dân tộc. |
| Nhật Diễm | Nữ | Ánh mặt trời lộng lẫy. Vẻ đẹp rạng rỡ, tính cách vui tươi, mang năng lượng tích cực đến mọi người. |
| Chiêu Dương | Nam | Đón ánh mặt trời. Tinh thần lạc quan, luôn hướng về phía trước dù gặp khó khăn nhất thời. |
| Hồng Ngọc Hỏa | Nữ | Ngọc hồng rực lửa. Vẻ đẹp vừa quý phái vừa nồng nhiệt, khó lẫn với bất kỳ ai khác. |
| Trường Huy | Nam | Ánh sáng bền lâu. Danh tiếng và thành tựu được duy trì ổn định qua nhiều năm tháng. |